Home Countries Vietnam

Cities in Vietnam

Population data for 292 cities in Vietnam. Sorted by population size.

292
Cities
81,448,330
Total Urban Population
Ho Chi Minh City
Largest City

All Cities in Vietnam

# City Population Year
1 Ho Chi Minh City 14,002,598 2026
2 Hanoi 8,717,600 2026
3 Cần Thơ 1,507,187 2026
4 Ninh Bình City 1,230,300 2026
5 Biên Hòa 1,104,000 2026
6 Thành Phố Vinh 790,000 2026
7 Huế 652,572 2026
8 Thuận An 588,616 2026
9 Cholon 561,000 2026
10 Bình Thạnh 552,164 2026
11 Thủ Đức district 542,612 2026
12 Bắc Ninh 520,000 2026
13 Hải Dương 507,469 2026
14 Vinh 490,000 2026
15 Thành Phố Rạch Giá 459,860 2026
16 Bắc Giang 450,000 2026
17 Thành Phố Thái Nguyên 420,000 2026
18 Thành Phố Việt Trì 415,280 2026
19 Thanh Hóa 393,294 2026
20 Nha Trang 392,279 2026
21 Thành Phố Nha Trang 392,279 2026
22 Phú Quốc 379,480 2026
23 Thủ Dầu Một 373,105 2026
24 Chợ Mới 362,492 2026
25 Vũng Tàu 357,124 2026
26 Nam Định 352,108 2026
27 Thái Nguyên 340,403 2026
28 Buôn Ma Thuột 340,000 2026
29 Cà Mau 315,270 2026
30 Quy Nhon 311,000 2026
31 Nghi Sơn 307,304 2026
32 Yên Thành 302,500 2026
33 Thanh Xuân 293,524 2026
34 Cầu Giấy 292,536 2026
35 Cái Bè 291,627 2026
36 Càng Long 287,955 2026
37 Hải Hậu 285,298 2026
38 Diễn Châu 284,300 2026
39 Long Xuyên 278,658 2026
40 Việt Trì 277,539 2026
41 Quảng Xương 276,524 2026
42 Quỳnh Lưu 276,259 2026
43 Hoài Đức 276,070 2026
44 Thanh Chương 271,560 2026
45 Mỹ Tho 270,700 2026
46 Thành Phố Mỹ Tho 270,700 2026
47 Hạ Long 270,054 2026
48 Nam Từ Liêm 269,076 2026
49 Thái Bình 268,167 2026
50 Thái Thụy 267,012 2026
51 Nhơn Trạch 260,592 2026
52 Quảng Ngãi 260,252 2026
53 Đà Lạt 258,014 2026
54 Đông Hưng 257,144 2026
55 Hoằng Hóa 253,450 2026
56 Hưng Hà 252,912 2026
57 Rạch Giá 250,660 2026
58 Quỳnh Phụ 247,793 2026
59 Châu Phú 244,305 2026
60 Tuy Hòa 242,840 2026
61 Ý Yên 241,689 2026
62 Kiến Xương 240,253 2026
63 Phú Tân 237,965 2026
64 Hiệp Hòa 237,900 2026
65 Thọ Xuân 233,603 2026
66 Thị Xã Sơn Tây 230,577 2026
67 Vũ Thư 229,406 2026
68 Ninh Hòa 227,630 2026
69 Ba Đình District 221,893 2026
70 Chi Linh City 220,421 2026
71 Giồng Riềng 219,960 2026
72 Lê Chân 219,762 2026
73 Nghi Lộc 214,209 2026
74 Tiền Hải 213,616 2026
75 Sa Đéc 213,610 2026
76 Cao Lãnh 211,912 2026
77 Phụng Hiệp 210,089 2026
78 Phan Rang – Tháp Chàm 207,998 2026
79 Mỹ Tú 207,634 2026
80 Giao Thủy 207,273 2026
81 Hoài Nhơn 206,700 2026
82 Kon Tum 205,762 2026
83 Nghĩa Hưng 205,680 2026
84 Phan Thiết 205,333 2026
85 District 1 205,180 2026
86 Nam Trực 203,311 2026
87 Lục Nam 202,886 2026
88 Triệu Sơn 202,386 2026
89 Vĩnh Long 200,120 2026
90 Lạng Sơn 200,108 2026
91 Quảng Trạch 199,659 2026
92 Đức Hòa 199,181 2026
93 Mỹ Xuyên 197,876 2026
94 Trực Ninh 196,765 2026
95 Lục Ngạn 195,989 2026
96 Điện Bàn 195,048 2026
97 Đô Lương 193,890 2026
98 Cai Lậy 193,328 2026
99 Huyện Trảng Bom 192,627 2026
100 Gò Công Đông 191,514 2026
101 Lý Nhân 189,180 2026
102 Nghĩa Đàn 188,871 2026
103 Khoái Châu 187,420 2026
104 Giồng Trôm 186,719 2026
105 Chợ Gạo 185,807 2026
106 Nông Cống 185,052 2026
107 Ba Tri 184,734 2026
108 Bố Trạch 184,371 2026
109 Vĩnh Châu 183,918 2026
110 Hậu Lộc 183,852 2026
111 Trảng Bàng 183,385 2026
112 Thạch Hà 182,120 2026
113 Long Phú district 181,438 2026
114 Can Lộc 180,931 2026
115 Đầm Dơi 180,918 2026
116 Lấp Vò 180,431 2026
117 Tuy Phước 180,200 2026
118 Phúc Yên 180,000 2026
119 Phú Vang 178,968 2026
120 An Phú 178,613 2026
121 Tư Nghĩa 178,132 2026
122 Bình Sơn 177,943 2026
123 Vũng Liêm 176,233 2026
124 Yên Sơn district 175,917 2026
125 Sơn Dương district 174,118 2026
126 Hà Đông 173,707 2026
127 Sơn Trà 173,455 2026
128 Yên Định 172,527 2026
129 Bình Thủy 172,317 2026
130 Hòn Đất 172,100 2026
131 Kim Sơn 171,660 2026
132 Bảo Lộc 170,920 2026
133 Cần Đước 169,391 2026
134 Hàm Tân 168,717 2026
135 Kỳ Anh 168,400 2026
136 Trà Cú 166,546 2026
137 Trà Lĩnh 166,546 2026
138 Gò Công Tây 166,487 2026
139 Ngô Quyền 165,309 2026
140 Kinh Môn 164,956 2026
141 Tân Phú 164,366 2026
142 Đông Hà 164,228 2026
143 Châu Thành A 163,357 2026
144 Thành Phố Phủ Lý 162,635 2026
145 Tân Yên 162,500 2026
146 Tam Bình 162,191 2026
147 Kế Sách 161,644 2026
148 Châu Đốc 161,547 2026
149 Cần Giuộc 161,399 2026
150 Đức Trọng 161,232 2026
151 La Gi 160,652 2026
152 Long Hồ 160,537 2026
153 Tây Hồ 160,495 2026
154 Đồng Hới 160,325 2026
155 Trà Vinh 160,310 2026
156 Thanh Bình 158,203 2026
157 Đại Lộc 158,052 2026
158 Bình Lục 158,023 2026
159 Nam Đàn 158,006 2026
160 Hàm Thuận Nam 156,535 2026
161 Hàm Thuận Bắc 156,535 2026
162 Bạc Liêu 156,110 2026
163 Cẩm Phả 156,000 2026
164 Huyện Thốt Nốt 155,360 2026
165 Ea Kar 154,513 2026
166 Cẩm Xuyên 153,523 2026
167 Tứ Kỳ 152,541 2026
168 Hòa Thành 152,339 2026
169 Thị Xã Gò Công 151,937 2026
170 Gia Lộc 151,177 2026
171 Tân Hiệp 151,000 2026
172 Đông Triều 150,256 2026
173 Trà Ôn 149,983 2026
174 Châu Đức 149,707 2026
175 Phú Lộc 149,418 2026
176 Nga Sơn 148,676 2026
177 Thới Lai 147,546 2026
178 An Biên 147,297 2026
179 Sơn Tây 146,856 2026
180 Thống Nhất 146,112 2026
181 Pleiku 146,073 2026
182 Yên Phong 146,040 2026
183 Gò Quao 145,780 2026
184 Ward 1 145,340 2026
185 Yên Lạc 145,316 2026
186 Nho Quan 145,186 2026
187 Thuận Thành 144,536 2026
188 Thạch Thành 143,080 2026
189 Núi Thành 142,020 2026
190 Yên Khánh 141,471 2026
191 Gò Dầu 140,661 2026
192 Mộ Đức 140,133 2026
193 Cái Nước district 139,552 2026
194 Nam Sách 139,184 2026
195 Thới Bình 138,763 2026
196 Yên Dũng 138,000 2026
197 Bình Đại 137,304 2026
198 Phủ Lý 136,654 2026
199 Ngọc Lặc 136,210 2026
200 Thanh Liêm 136,083 2026
201 Lâm Hà 135,809 2026
202 Hoàn Kiếm 135,618 2026
203 Sóc Trăng 135,478 2026
204 Cẩm Phả Mines 135,477 2026
205 Ân Thi 135,423 2026
206 Tây Ninh 135,254 2026
207 Tịnh Biên 134,350 2026
208 Diên Khánh 134,118 2026
209 Thuận Châu 133,802 2026
210 Vĩnh Thuận 133,539 2026
211 Cầu Ngang 133,501 2026
212 Chiêm Hóa 132,722 2026
213 Xuyên Mộc 132,117 2026
214 Thanh Miện 131,552 2026
215 Duy Tiên 131,244 2026
216 Tiên Du 131,118 2026
217 Vụ Bản 130,672 2026
218 Sầm Sơn 129,801 2026
219 Duy Xuyên 129,616 2026
220 Kim Bảng 129,227 2026
221 Bến Lức 128,849 2026
222 Cầu Kè 128,555 2026
223 Cẩm Khê 128,537 2026
224 Ea H'leo 128,347 2026
225 Chũ 127,881 2026
226 Thạnh Phú 127,841 2026
227 Vạn Ninh 126,805 2026
228 Chư Sê 126,464 2026
229 Giá Rai 125,690 2026
230 Huyện Krông Năng 124,577 2026
231 Bến Tre 124,449 2026
232 Kim Động 123,443 2026
233 Tây Sơn 123,300 2026
234 Tháp Mười 123,123 2026
235 Mai Sơn 122,869 2026
236 Hà Trung 122,536 2026
237 Tân Hồng 121,994 2026
238 Hội An 121,716 2026
239 Hòa Bình 121,309 2026
240 Cẩm Giàng 121,298 2026
241 Thành Phố Cam Ranh 121,050 2026
242 Hưng Nguyên 120,720 2026
243 U Minh 120,420 2026
244 An Minh 120,193 2026
245 Quỳ Hợp 119,960 2026
246 Yên Mô 119,412 2026
247 Vĩnh Yên 119,128 2026
248 Phú Tân district 118,940 2026
249 Kim Bôi 118,767 2026
250 Bắc Quang 118,690 2026
251 Tân Quang 118,690 2026
252 Tri Tôn 118,648 2026
253 Hưng Yên 118,646 2026
254 Đức Thọ 117,730 2026
255 Văn Chấn 116,804 2026
256 Hữu Lũng 114,638 2026
257 Sông Mã 113,026 2026
258 Văn Yên 111,715 2026
259 Chợ Lách 111,418 2026
260 Cẩm Thủy 110,815 2026
261 Vị Xuyên 110,465 2026
262 Anh Sơn 110,311 2026
263 Thanh Ba 109,806 2026
264 Tiên Lữ 109,496 2026
265 Hàm Yên 109,000 2026
266 Tiểu Cần 108,718 2026
267 Hạ Hòa 108,556 2026
268 Móng Cái 108,553 2026
269 Bắc Bình 108,224 2026
270 Bảo Lâm 107,279 2026
271 Bình Giang 106,689 2026
272 Lâm Thao 106,610 2026
273 Triệu Phong 106,507 2026
274 Tân Châu 106,264 2026
275 Vĩnh Cửu 106,067 2026
276 Sơn La 106,052 2026
277 Đoan Hùng 105,242 2026
278 Phong Điền 105,017 2026
279 Tuyên Quang 104,645 2026
280 Bình Xuyên 104,526 2026
281 Tuần Giáo 104,185 2026
282 Phù Yên 103,459 2026
283 Bảo Thắng 103,262 2026
284 Châu Thành 102,409 2026
285 Mang Thít 101,942 2026
286 Phú Mỹ 101,559 2026
287 Bá Thước 101,323 2026
288 Hồng Ngự 101,155 2026
289 Hải Lăng 100,854 2026
290 Lục Yên 100,785 2026
291 Yên Bái 100,631 2026
292 Năm Căn 100,330 2026